CÔNG TY CỔ PHẦN SMARTMOVE VIỆT NAM
SMARTMOVE VIETNAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SMARTMOVE VIỆT NAM - SMARTMOVE VIETNAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Lô 2 -TT4 khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106565095. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106565095 | Ngày cấp | 09-06-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SMARTMOVE VIỆT NAM | Tên giao dịch | SMARTMOVE VIETNAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 2 -TT4 khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 2 -TT4 khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 02466866996 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-06-2014 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106565095, SMARTMOVE VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 7 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |