CÔNG TY CỔ PHẦN NASAN VIỆT NAM

VIET NAM NASAN JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN NASAN VIỆT NAM - VIET NAM NASAN JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Lập Thành, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Lập Thành, Xã Đông Xuân, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106565842. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106565842 Ngày cấp09-06-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NASAN VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM NASAN JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Lập Thành, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Lập Thành, Xã Đông Xuân, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Yên Xuân
Điện thoại0462949748 Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động09-06-2014
Ngành nghề chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhC10790

Từ khoá: 0106565842, VIET NAM NASAN JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Yên Xuân, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Đông Xuân

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
10 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
15 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
16 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
17 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
18 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) C10790
19 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800