CÔNG TY TNHH JMC VINA
JMC VINA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH JMC VINA - JMC VINA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 18, đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106572342. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ uống
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106572342 | Ngày cấp | 16-06-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH JMC VINA | Tên giao dịch | JMC VINA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0437585101 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-06-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ uống | Mã ngành | G4633 |
Từ khoá: 0106572342, JMC VINA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống (ngành chính) | G4633 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 13 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 14 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 15 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 18 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 19 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 20 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 21 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 25 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 26 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 27 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 28 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 29 | Sản xuất đường | C10720 |
| 30 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 31 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 32 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 33 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 34 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |