CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ECO VIỆT NAM
ECO VIET NAM FOREIGN LANGUAGE TRAINING CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ECO VIỆT NAM - ECO VIET NAM FOREIGN LANGUAGE TRAINING CO.,LTD có địa chỉ tại Số 29H, Phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 29H, Phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106576347. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106576347 | Ngày cấp | 19-06-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ECO VIỆT NAM | Tên giao dịch | ECO VIET NAM FOREIGN LANGUAGE TRAINING CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29H, Phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29H, Phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 01257114087 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-06-2014 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0106576347, ECO VIET NAM FOREIGN LANGUAGE TRAINING CO.,LTD, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 9 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 12 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 13 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 14 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 15 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 16 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 17 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 20 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 21 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 22 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 24 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 25 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 26 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |