CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CNC
CNC AUTOMATION SOLUTION AND TECHNOLOGY APPLICATION JOINT STO
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CNC - CNC AUTOMATION SOLUTION AND TECHNOLOGY APPLICATION JOINT STO có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 53, ngõ 207, đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106585662. Người đại diện pháp luật: *** *** Lý.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106585662 | Ngày cấp | 27-06-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG HÓA VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CNC | Tên giao dịch | CNC AUTOMATION SOLUTION AND TECHNOLOGY APPLICATION JOINT STO |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 53, ngõ 207, đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 53, ngõ 207, đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 02436577555 | Người đại diện | *** *** Lý |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-06-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0106585662, CNC AUTOMATION SOLUTION AND TECHNOLOGY APPLICATION JOINT STO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 9 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 10 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 11 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 12 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 13 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 14 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 15 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 16 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 17 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 18 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 19 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 20 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 21 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 22 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 23 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 24 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 25 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 26 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 27 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 28 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 29 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 30 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 33 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 34 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 35 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 36 | Phá dỡ | F43110 |
| 37 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 38 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 39 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 40 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 41 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 42 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 43 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 44 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 45 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 46 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 47 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 48 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 49 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 50 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 51 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 52 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 53 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 54 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 55 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 56 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 57 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 58 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 59 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 60 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 61 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 62 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 63 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 64 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 65 | Sản xuất nhạc cụ | C32200 |
| 66 | In ấn | C18110 |
| 67 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 68 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |