CÔNG TY CỔ PHẦN SADIPHA
SADIPHA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SADIPHA - SADIPHA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 22, ngõ 205, đường Xuân Đỉnh, tổ Trung, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106593430. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106593430 | Ngày cấp | 07-07-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SADIPHA | Tên giao dịch | SADIPHA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 22, ngõ 205, đường Xuân Đỉnh, tổ Trung, Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Xuân Đỉnh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 22, ngõ 205, đường Xuân Đỉnh, tổ Trung, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc |
| Điện thoại | 0912426492 | Người đại diện | *** *** Tùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-07-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106593430, SADIPHA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Đỉnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 10 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 11 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 12 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 13 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 14 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |