CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP ĐÔNG ANH

DONG ANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION INDUSTRY JOINT STOCK CO

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP ĐÔNG ANH - DONG ANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION INDUSTRY JOINT STOCK CO có địa chỉ đăng ký tại Tổ 14, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106596985. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghị.

Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106596985 Ngày cấp09-07-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP ĐÔNG ANH Tên giao dịchDONG ANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION INDUSTRY JOINT STOCK CO
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ 14, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ 14, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0439686979 Người đại diện*** *** Nghị
Giấy phép số Ngày hoạt động09-07-2014
Ngành nghề chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Mã ngànhH4933

Từ khoá: 0106596985, DONG ANH PRODUCTION AND CONSTRUCTION INDUSTRY JOINT STOCK CO, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
4 Đúc sắt thép C24310
5 Đúc kim loại màu C24320
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
9 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
18 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn gạo G46310
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn đồ uống G4633
24 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
32 Vận tải bằng xe buýt H49200
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) H4933
36 Bốc xếp hàng hóa H5224
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
38 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
39 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
40 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
41 Cho thuê xe có động cơ N7710
42 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
43 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
44 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
45 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
48 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
49 Khai thác gỗ A02210
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
52 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
53 Sản xuất vải dệt thoi C13120
54 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
55 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
56 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
57 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
58 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
59 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
60 Sản xuất giày dép C15200
61 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
62 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
63 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
64 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
65 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
66 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
67 Đại lý du lịch N79110
68 Điều hành tua du lịch N79120
69 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200