CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP PHƯƠNG ĐÔNG

IDIO.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP PHƯƠNG ĐÔNG - IDIO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số D1 ngõ 93 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106600215. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106600215 Ngày cấp14-07-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP PHƯƠNG ĐÔNG Tên giao dịchIDIO.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số D1 ngõ 93 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số D1 ngõ 93 đường Cầu Giấy, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0973983917 Người đại diện*** *** Cương
Giấy phép số Ngày hoạt động14-07-2014
Ngành nghề chính Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Mã ngànhM72100

Từ khoá: 0106600215, IDIO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
2 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
5 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
6 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
7 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Đúc sắt thép C24310
10 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
11 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
12 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
13 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
14 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
15 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
16 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
17 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
18 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
19 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
20 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
21 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
22 Sản xuất đồng hồ C26520
23 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
24 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
25 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
26 Sản xuất pin và ắc quy C27200
27 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
28 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
29 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
30 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
31 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
32 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
33 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
34 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
35 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
36 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
37 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
38 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
39 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
40 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
41 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
42 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
43 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
44 Sản xuất máy luyện kim C28230
45 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
46 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
47 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
48 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
49 Sản xuất xe có động cơ C29100
50 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
51 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
52 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
53 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
54 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
55 Sửa chữa thiết bị điện C33140
56 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
57 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
58 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
59 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
60 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
61 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
62 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
63 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
64 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
65 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
66 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
67 Bán buôn tổng hợp G46900
68 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
69 Bốc xếp hàng hóa H5224
70 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
71 Lập trình máy vi tính J62010
72 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
73 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
74 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
75 Cổng thông tin J63120
76 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
77 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) M72100
78 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
79 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
80 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
81 Khai thác và thu gom than cứng B05100
82 Khai thác và thu gom than non B05200
83 Khai thác quặng sắt B07100
84 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
85 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
86 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
87 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
88 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
89 Khai thác và thu gom than bùn B08920
90 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
91 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
92 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
93 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
94 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
95 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
96 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
97 In ấn C18110
98 Dịch vụ liên quan đến in C18120
99 Sao chép bản ghi các loại C18200
100 Sản xuất than cốc C19100
101 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
102 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
103 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023