CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

HA NOI INEPRO CO.,LTD

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - HA NOI INEPRO CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 5, hẻm 349/30/35, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106605245. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghĩa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106605245 Ngày cấp22-07-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI INEPRO CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5, hẻm 349/30/35, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5, hẻm 349/30/35, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy
Điện thoại0972093261 Người đại diện*** *** Nghĩa
Giấy phép số Ngày hoạt động01-08-2014
Ngành nghề chính Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại Mã ngànhC27330

Từ khoá: 0106605245, HA NOI INEPRO CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Đúc kim loại màu C24320
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
7 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (ngành chính) C27330
8 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
9 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
20 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
25 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
30 Lập trình máy vi tính J62010
31 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
32 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
33 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
34 Cổng thông tin J63120
35 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
37 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
38 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
39 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
40 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
41 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
42 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
43 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
44 Sản xuất sợi C13110
45 Sản xuất vải dệt thoi C13120
46 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
47 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
48 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
49 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
50 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
51 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
52 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
53 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
54 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
55 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
56 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
57 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
58 In ấn C18110
59 Dịch vụ liên quan đến in C18120
60 Sao chép bản ghi các loại C18200
61 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
62 Đại lý du lịch N79110
63 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290