CÔNG TY CỔ PHẦN BVC VIỆT NAM
VIET NAM BVC.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN BVC VIỆT NAM - VIET NAM BVC.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 395 Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106606633. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106606633 | Ngày cấp | 23-07-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BVC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM BVC.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 395 Ngọc Đại, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 395 Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0422626666 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-07-2014 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106606633, VIET NAM BVC.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | S96390 |
| 3 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 17 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 19 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 23 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 25 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 28 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 29 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 30 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 31 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 32 | Quảng cáo | M73100 |
| 33 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 34 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 35 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 36 | Trồng lúa | A01110 |
| 37 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 38 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 39 | Trồng cây mía | A01140 |
| 40 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 41 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 42 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 43 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 44 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 45 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 46 | Trồng cây điều | A01230 |
| 47 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 48 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 49 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 50 | Trồng cây chè | A01270 |
| 51 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 52 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 53 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 54 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 55 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 56 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 57 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 58 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 59 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 60 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 61 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 62 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 63 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 64 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 65 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 66 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 67 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 68 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 69 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 70 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |