CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHỆ PHƯƠNG DUNG
DHT HIGH TECHNOLOGY SOLUTIONS AND DEVELOPMENT JOINT STOCK CO
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHỆ PHƯƠNG DUNG - DHT HIGH TECHNOLOGY SOLUTIONS AND DEVELOPMENT JOINT STOCK CO có địa chỉ đăng ký tại Số 7 ngách 2/73 phố Bằng B, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106607235. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106607235 | Ngày cấp | 29-07-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT VÀ CÔNG NGHỆ PHƯƠNG DUNG | Tên giao dịch | DHT HIGH TECHNOLOGY SOLUTIONS AND DEVELOPMENT JOINT STOCK CO |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7 ngách 2/73 phố Bằng B, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7 ngách 2/73 phố Bằng B, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0932311382 | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-07-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | Mã ngành | J62090 |
Từ khoá: 0106607235, DHT HIGH TECHNOLOGY SOLUTIONS AND DEVELOPMENT JOINT STOCK CO, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 8 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 9 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (ngành chính) | J62090 |
| 11 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 12 | Cổng thông tin | J63120 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 17 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 18 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |