CÔNG TY TNHH MSCS VIỆT NAM
MSCS.,LTD
CÔNG TY TNHH MSCS VIỆT NAM - MSCS.,LTD có địa chỉ tại Số 22, Ngách 1/34 Phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 22, Ngách 1/34 Phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106609190. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106609190 | Ngày cấp | 29-07-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MSCS VIỆT NAM | Tên giao dịch | MSCS.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 22, Ngách 1/34 Phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 22, Ngách 1/34 Phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0989886168 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-07-2014 | |
| Ngành nghề chính | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | Mã ngành | M71200 |
Từ khoá: 0106609190, MSCS.,LTD, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 14 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 15 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 18 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 19 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 20 | Cổng thông tin | J63120 |
| 21 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) | M71200 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 27 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 28 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 33 | In ấn | C18110 |
| 34 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 35 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |