CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GLORY VIỆT NAM
VIET NAM GLORY PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GLORY VIỆT NAM - VIET NAM GLORY PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại NV 13 khu đô thị mới Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: NV 13 khu đô thị mới Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106611880. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106611880 | Ngày cấp | 31-07-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GLORY VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM GLORY PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | NV 13 khu đô thị mới Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | NV 13 khu đô thị mới Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 02435553652 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-07-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106611880, VIET NAM GLORY PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 7 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 8 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 9 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |