CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CẢNH LONG

CANH LONG DESIGN CO.,LTD

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CẢNH LONG - CANH LONG DESIGN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngõ 90, phố Gia Quất, tổ 5, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106612919. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106612919 Ngày cấp04-08-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ CẢNH LONG Tên giao dịchCANH LONG DESIGN CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2, ngõ 90, phố Gia Quất, tổ 5, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Thanh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2, ngõ 90, phố Gia Quất, tổ 5, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng
Điện thoại0968057641 Người đại diện*** *** Huyền
Giấy phép số Ngày hoạt động01-08-2014
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106612919, CANH LONG DESIGN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thượng Thanh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
6 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
7 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
8 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
9 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
10 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
11 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
12 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
13 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
14 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
15 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
16 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
17 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
20 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
21 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
22 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
23 Thu gom rác thải không độc hại E38110
24 Thu gom rác thải độc hại E3812
25 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
26 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
27 Tái chế phế liệu E3830
28 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
29 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
30 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
31 Xây dựng công trình công ích F42200
32 Phá dỡ F43110
33 Chuẩn bị mặt bằng F43120
34 Lắp đặt hệ thống điện F43210
35 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
36 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
37 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
38 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
39 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
40 Bán buôn gạo G46310
41 Bán buôn thực phẩm G4632
42 Bán buôn đồ uống G4633
43 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
46 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
47 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
48 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
49 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
50 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
51 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
52 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
54 Bốc xếp hàng hóa H5224
55 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
56 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
57 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
58 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
59 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
60 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
61 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
62 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
63 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
64 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
65 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
66 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
67 Trồng lúa A01110
68 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
69 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
70 Trồng cây mía A01140
71 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
72 Trồng cây lấy sợi A01160
73 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
74 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
75 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
76 Trồng cây điều A01230
77 Trồng cây hồ tiêu A01240
78 Trồng cây cao su A01250
79 Trồng cây cà phê A01260
80 Trồng cây chè A01270
81 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
82 Trồng cây lâu năm khác A01290
83 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
84 Chăn nuôi trâu, bò A01410
85 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
86 Chăn nuôi dê, cừu A01440
87 Chăn nuôi lợn A01450
88 Chăn nuôi gia cầm A0146
89 Chăn nuôi khác A01490
90 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
91 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
92 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
93 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
94 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
95 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
96 Khai thác gỗ A02210
97 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
98 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
99 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
100 Khai thác thuỷ sản biển A03110
101 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
102 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
103 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
104 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
105 Khai thác và thu gom than cứng B05100
106 Khai thác và thu gom than non B05200
107 Khai thác quặng sắt B07100
108 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
109 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
110 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
111 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
112 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
113 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
114 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
115 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
116 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
117 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
118 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
119 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
120 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
121 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
122 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
123 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
124 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
125 Sản xuất than cốc C19100
126 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
127 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
128 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
129 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
130 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
131 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023