CÔNG TY TNHH VIỆN DINH DƯỠNG CỘNG ĐỒNG
INSTITUTE OF COMMUNITY NUTRITIONAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH VIỆN DINH DƯỠNG CỘNG ĐỒNG - INSTITUTE OF COMMUNITY NUTRITIONAL COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 3, ngõ 26 đường Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106614401. Người đại diện pháp luật: *** *** Khang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106614401 | Ngày cấp | 06-08-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VIỆN DINH DƯỠNG CỘNG ĐỒNG | Tên giao dịch | INSTITUTE OF COMMUNITY NUTRITIONAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3, ngõ 26 đường Chùa Hà, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3, ngõ 26 đường Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 02437880202 | Người đại diện | *** *** Khang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-08-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106614401, INSTITUTE OF COMMUNITY NUTRITIONAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 2 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 3 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 4 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 5 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 8 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 9 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |