CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VINAPAS VIỆT NAM

VINAPAS INT CO., LTD

CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VINAPAS VIỆT NAM - VINAPAS INT CO., LTD có địa chỉ tại Xóm 4, Thôn Đông Lao, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 4, Thôn Đông Lao, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106615564. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.

Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106615564 Ngày cấp08-08-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VINAPAS VIỆT NAM Tên giao dịchVINAPAS INT CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm 4, Thôn Đông Lao, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm 4, Thôn Đông Lao, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã An Khánh
Điện thoại02466868439 Người đại diện*** *** Ngọc
Giấy phép số Ngày hoạt động06-08-2014
Ngành nghề chính Đại lý du lịch Mã ngànhN79110

Từ khoá: 0106615564, VINAPAS INT CO., LTD, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Đông La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
7 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
8 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
11 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
12 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
13 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
14 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
15 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Thu gom rác thải không độc hại E38110
18 Thu gom rác thải độc hại E3812
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
20 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
21 Tái chế phế liệu E3830
22 Lắp đặt hệ thống điện F43210
23 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
24 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
25 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
26 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
27 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
29 Bán mô tô, xe máy G4541
30 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
31 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
32 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
33 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
34 Bán buôn thực phẩm G4632
35 Bán buôn đồ uống G4633
36 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
37 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
38 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
41 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
42 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
43 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
44 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
45 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
46 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
48 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
49 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
50 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
51 Dịch vụ ăn uống khác I56290
52 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
53 Xuất bản phần mềm J58200
54 Lập trình máy vi tính J62010
55 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
56 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
57 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
58 Cổng thông tin J63120
59 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
60 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
61 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
62 Trồng lúa A01110
63 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
64 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
65 Trồng cây mía A01140
66 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
67 Trồng cây lấy sợi A01160
68 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
69 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
70 Trồng cây hàng năm khác A01190
71 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
72 Trồng cây điều A01230
73 Trồng cây hồ tiêu A01240
74 Trồng cây cao su A01250
75 Trồng cây cà phê A01260
76 Trồng cây chè A01270
77 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
78 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
79 Chăn nuôi khác A01490
80 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
81 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
82 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
83 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
84 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
85 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
86 Dịch vụ đóng gói N82920
87 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
88 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
89 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
90 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
91 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
92 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
93 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
94 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
95 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
96 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
97 Sản xuất rượu vang C11020
98 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
99 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
100 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
101 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
102 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
103 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
104 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
105 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
106 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
107 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
108 Đại lý du lịch (ngành chính) N79110
109 Điều hành tua du lịch N79120
110 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200