CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SCS VIỆT NAM

SCS VIET NAM DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SCS VIỆT NAM - SCS VIET NAM DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 2, ngõ 299, đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2, ngõ 299, đường Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106618036. Người đại diện pháp luật: *** *** Cẩm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106618036 Ngày cấp12-08-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SCS VIỆT NAM Tên giao dịchSCS VIET NAM DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2, ngõ 299, đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2, ngõ 299, đường Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Hồ
Điện thoại0439996734 Người đại diện*** *** Cẩm
Giấy phép số Ngày hoạt động11-08-2014
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106618036, SCS VIET NAM DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Bưởi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
4 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
5 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
12 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
13 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
16 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
17 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
18 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
20 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
21 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
22 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730