CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VN

VN ENERGY .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VN - VN ENERGY .,JSC có địa chỉ tại Khu Yên Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106619671. Người đại diện pháp luật: *** *** Đường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106619671 Ngày cấp14-08-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VN Tên giao dịchVN ENERGY .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khu Yên Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Chương Mỹ
Điện thoại0913912255090431878 Người đại diện*** *** Đường
Giấy phép số Ngày hoạt động14-08-2014
Ngành nghề chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Mã ngànhE38210

Từ khoá: 0106619671, VN ENERGY .,JSC, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Thu gom rác thải không độc hại E38110
4 Thu gom rác thải độc hại E3812
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (ngành chính) E38210
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
7 Tái chế phế liệu E3830
8 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Vận tải hành khách đường sắt H49110
22 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
23 Vận tải bằng xe buýt H49200
24 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
25 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
26 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
27 Vận tải đường ống H49400
28 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
29 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
30 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
31 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Bốc xếp hàng hóa H5224
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752