CÔNG TY TNHH QUAN TRẮC VÀ MÔ HÌNH HÓA MÔI TRƯỜNG

ENVIROMENTAL MONITORING AND MODELLING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH QUAN TRẮC VÀ MÔ HÌNH HÓA MÔI TRƯỜNG - ENVIROMENTAL MONITORING AND MODELLING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 1/77/254, phố Minh Khai, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106621208. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106621208 Ngày cấp18-08-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH QUAN TRẮC VÀ MÔ HÌNH HÓA MÔI TRƯỜNG Tên giao dịchENVIROMENTAL MONITORING AND MODELLING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1/77/254, phố Minh Khai, Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Mai Động được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1/77/254, phố Minh Khai, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tương Mai hoặc Phường Vĩnh Tuy
Điện thoại02485898936 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động15-08-2014
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhM7490

Từ khoá: 0106621208, ENVIROMENTAL MONITORING AND MODELLING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Mai Động

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
15 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
16 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
17 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
18 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn tổng hợp G46900
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
27 Bốc xếp hàng hóa H5224
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
31 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) M7490
32 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
33 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
34 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
35 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Khai thác và thu gom than cứng B05100
38 Khai thác và thu gom than non B05200
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Giáo dục nghề nghiệp P8532
41 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
42 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
43 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
44 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
45 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
46 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
47 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
48 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
49 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
50 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
51 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
52 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300