CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ VCE
VCE MEDIA SOLUTION AND SERVICE CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ VCE - VCE MEDIA SOLUTION AND SERVICE CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 21, Ngõ 72 Phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106622554. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106622554 | Ngày cấp | 20-08-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ VCE | Tên giao dịch | VCE MEDIA SOLUTION AND SERVICE CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21, Ngõ 72 Phố Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21, Ngõ 72 Phố Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 09158898000918622 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-08-2014 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106622554, VCE MEDIA SOLUTION AND SERVICE CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Đại lý | G46101 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 9 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 10 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 12 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 13 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 17 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 25 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |