CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KAILASH
KAILASH., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KAILASH - KAILASH., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số B21, ngõ 72 Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106623170. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106623170 | Ngày cấp | 20-08-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KAILASH | Tên giao dịch | KAILASH., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số B21, ngõ 72 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số B21, ngõ 72 Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0913526061 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-08-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0106623170, KAILASH., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 9 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 10 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 11 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 12 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 18 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |