CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI K&K VIỆT NAM
VIETNAM K&K PRODUCTION AND TRADING CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI K&K VIỆT NAM - VIETNAM K&K PRODUCTION AND TRADING CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 39, ngách 8, ngõ 433, đường Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106626326. Người đại diện pháp luật: *** *** Sỹ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106626326 | Ngày cấp | 26-08-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI K&K VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM K&K PRODUCTION AND TRADING CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 39, ngách 8, ngõ 433, đường Kim Ngưu, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 39, ngách 8, ngõ 433, đường Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0917751388 | Người đại diện | *** *** Sỹ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-08-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | Mã ngành | C28250 |
Từ khoá: 0106626326, VIETNAM K&K PRODUCTION AND TRADING CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 2 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 3 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 6 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 7 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 8 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 11 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 12 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 13 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 14 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 15 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 16 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 17 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 18 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 19 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 20 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 21 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 22 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 23 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 24 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 25 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 26 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 27 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 28 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 29 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 30 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 31 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 32 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (ngành chính) | C28250 |
| 33 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 34 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 35 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 36 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 37 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 38 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 39 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 40 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 41 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 42 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 43 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 44 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 45 | Phá dỡ | F43110 |
| 46 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 47 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 50 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 51 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 52 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 53 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 54 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 55 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 56 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 57 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 58 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 59 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 60 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 61 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 62 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 65 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 66 | Quảng cáo | M73100 |
| 67 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 68 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 69 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 70 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 71 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 72 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 73 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 74 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 75 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 76 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 77 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 78 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da | S95230 |
| 79 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | S95240 |
| 80 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 81 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 82 | Điều hành tua du lịch | N79120 |