CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG T.A.T

T.A.T ASC CO., LTD

CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG T.A.T - T.A.T ASC CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 09, ngõ 322/95/1 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106629302. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106629302 Ngày cấp03-09-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG T.A.T Tên giao dịchT.A.T ASC CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 09, ngõ 322/95/1 đường Mỹ Đình, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 09, ngõ 322/95/1 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0989922992 Người đại diện*** *** Dũng
Giấy phép số Ngày hoạt động28-08-2014
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0106629302, T.A.T ASC CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
7 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
8 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
23 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
24 Bán mô tô, xe máy G4541
25 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
26 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt G46321
29 Bán buôn thủy sản G46322
30 Bán buôn rau, quả G46323
31 Bán buôn cà phê G46324
32 Bán buôn chè G46325
33 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột G46326
34 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
35 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
39 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
42 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
43 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
45 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
46 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
47 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
48 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
49 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
50 Quảng cáo M73100
51 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
52 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
53 Cho thuê xe có động cơ N7710
54 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
55 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
56 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
57 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
58 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
59 Trồng cây lấy sợi A01160
60 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
61 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
62 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
63 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
64 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
65 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
66 Khai thác thuỷ sản biển A03110
67 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
68 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
69 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
70 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
71 Giáo dục nghề nghiệp P8532
72 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
73 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
74 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
75 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
76 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
77 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
78 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
79 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
80 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
81 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
82 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
83 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
84 In ấn C18110
85 Dịch vụ liên quan đến in C18120
86 Sao chép bản ghi các loại C18200
87 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
88 Đại lý du lịch N79110
89 Điều hành tua du lịch N79120
90 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300