CÔNG TY TNHH GREENVISION VIỆT NAM

GREENVISION VIET NAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH GREENVISION VIỆT NAM - GREENVISION VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 21, Ngõ 71 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106634856. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhiên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106634856 Ngày cấp10-09-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH GREENVISION VIỆT NAM Tên giao dịchGREENVISION VIET NAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 21, Ngõ 71 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 21, Ngõ 71 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0989620248 Người đại diện*** *** Nhiên
Giấy phép số Ngày hoạt động08-09-2014
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106634856, GREENVISION VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
4 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
5 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
6 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
7 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
8 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
9 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
10 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
11 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
12 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình T98100
13 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
17 Xây dựng công trình công ích F42200
18 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
19 Phá dỡ F43110
20 Chuẩn bị mặt bằng F43120
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
24 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
25 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
26 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
27 Bán buôn đồ uống G4633
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
36 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
37 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
38 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
39 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
40 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
41 Cho thuê xe có động cơ N7710
42 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
43 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
44 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
45 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
46 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
47 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
48 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
49 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
50 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
51 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
52 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
53 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
54 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
55 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
56 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
57 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
58 Đại lý du lịch N79110
59 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200