CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP BA VÌ
CÔNG TY TNHH GLN BA VÌ
CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP BA VÌ - CÔNG TY TNHH GLN BA VÌ có địa chỉ đăng ký tại Thôn Phú Phong, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106635779. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106635779 | Ngày cấp | 10-09-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP BA VÌ | Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH GLN BA VÌ |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Phú Phong, Xã Bất Bạt hoặc Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội Xã Cẩm Lĩnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Phú Phong, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bất Bạt hoặc Xã Suối Hai |
| Điện thoại | 33624763 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-09-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0106635779, CÔNG TY TNHH GLN BA VÌ, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Cẩm Lĩnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Đại lý | G46101 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 13 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 18 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 19 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 20 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 21 | Trồng cây điều | A01230 |
| 22 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 23 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 24 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 27 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 28 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |