CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ KHÍ NÉN AIRPULL VIỆT NAM
VIET NAM AIRPULL COMPRESSORS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ KHÍ NÉN AIRPULL VIỆT NAM - VIET NAM AIRPULL COMPRESSORS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 1, tổ 6, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1, tổ 6, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106636853. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106636853 | Ngày cấp | 12-09-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ KHÍ NÉN AIRPULL VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM AIRPULL COMPRESSORS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, tổ 6, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, tổ 6, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | 0903233265 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-09-2014 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0106636853, VIET NAM AIRPULL COMPRESSORS EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 6 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 7 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 8 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 21 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 22 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |