CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI THẮNG ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ

SERVICES AND COMMERCIAL INVESTMENT DAI THANG JOINT STOCK COM

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI THẮNG ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ - SERVICES AND COMMERCIAL INVESTMENT DAI THANG JOINT STOCK COM có địa chỉ đăng ký tại Số 1, tổ 45, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106639212. Người đại diện pháp luật: *** *** Thăng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106639212 Ngày cấp17-09-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI THẮNG ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Tên giao dịchSERVICES AND COMMERCIAL INVESTMENT DAI THANG JOINT STOCK COM
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1, tổ 45, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1, tổ 45, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thăng
Giấy phép số Ngày hoạt động15-09-2014
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0106639212, SERVICES AND COMMERCIAL INVESTMENT DAI THANG JOINT STOCK COM, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
9 Sửa chữa thiết bị khác C33190
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
20 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
21 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
22 Bán mô tô, xe máy G4541
23 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
24 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
27 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
33 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
34 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
37 Bốc xếp hàng hóa H5224
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
39 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
40 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
41 Khai thác thuỷ sản biển A03110
42 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
43 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
44 Khai thác và thu gom than cứng B05100
45 Khai thác và thu gom than non B05200
46 Khai thác quặng sắt B07100
47 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
50 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
51 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730