CÔNG TY CỔ PHẦN CROPCARE VIỆT NAM
CROPCARE VINA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CROPCARE VIỆT NAM - CROPCARE VINA.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 30B, ngõ 351/108/32, đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106640105. Người đại diện pháp luật: *** *** Lam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106640105 | Ngày cấp | 16-09-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CROPCARE VIỆT NAM | Tên giao dịch | CROPCARE VINA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 30B, ngõ 351/108/32, đường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 30B, ngõ 351/108/32, đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 01664330763 | Người đại diện | *** *** Lam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-09-2014 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Mã ngành | M72100 |
Từ khoá: 0106640105, CROPCARE VINA.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) | M72100 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 9 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 13 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |
| 14 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |