CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT MINH

VIET MINH TRADING SERVICE AND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITE

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT MINH - VIET MINH TRADING SERVICE AND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITE có địa chỉ đăng ký tại Thôn Ngọc Động, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106640497. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106640497 Ngày cấp17-09-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT MINH Tên giao dịchVIET MINH TRADING SERVICE AND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITE
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Ngọc Động, Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Xã Đa Tốn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Ngọc Động, Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Vinh
Giấy phép số Ngày hoạt động16-09-2014
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106640497, VIET MINH TRADING SERVICE AND IMPORT - EXPORT COMPANY LIMITE, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đa Tốn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
10 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ S96330
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
16 Thu gom rác thải không độc hại E38110
17 Tái chế phế liệu E3830
18 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
19 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
20 Xây dựng công trình công ích F42200
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
22 Phá dỡ F43110
23 Chuẩn bị mặt bằng F43120
24 Lắp đặt hệ thống điện F43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
33 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
34 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
35 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
36 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
37 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
38 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
39 Cho thuê xe có động cơ N7710
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
42 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
43 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
44 Trồng cây lấy sợi A01160
45 Chăn nuôi lợn A01450
46 Chăn nuôi gia cầm A0146
47 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
48 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
49 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
50 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
51 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
52 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
54 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
55 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
56 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
57 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
58 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
59 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730