CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ LỮ HÀNH QUỐC TẾ TINH HOA
TINH HOA INTERNATIONAL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ LỮ HÀNH QUỐC TẾ TINH HOA - TINH HOA INTERNATIONAL CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 39, ngõ 58, phố Trần Bình, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106640761. Người đại diện pháp luật: *** *** Chất.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106640761 | Ngày cấp | 17-09-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ LỮ HÀNH QUỐC TẾ TINH HOA | Tên giao dịch | TINH HOA INTERNATIONAL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 39, ngõ 58, phố Trần Bình, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 39, ngõ 58, phố Trần Bình, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0942605568 | Người đại diện | *** *** Chất |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-09-2014 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch | Mã ngành | N79110 |
Từ khoá: 0106640761, TINH HOA INTERNATIONAL CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 2 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 3 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 6 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 7 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 8 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 9 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 11 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 12 | Cổng thông tin | J63120 |
| 13 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 16 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 19 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 20 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 23 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 24 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 26 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 27 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 28 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 29 | Đại lý du lịch (ngành chính) | N79110 |
| 30 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 33 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 34 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 35 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |