CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ NHÂN LỰC QUỐC TẾ PM

PMCORP

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ NHÂN LỰC QUỐC TẾ PM - PMCORP có địa chỉ tại Lô 7, BT12, khu đô thị Mỹ Đình 1, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 7, BT12, khu đô thị Mỹ Đình 1, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106643177. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106643177 Ngày cấp18-09-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ NHÂN LỰC QUỐC TẾ PM Tên giao dịchPMCORP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Lô 7, BT12, khu đô thị Mỹ Đình 1, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Lô 7, BT12, khu đô thị Mỹ Đình 1, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại0988085886 Người đại diện*** *** Phượng
Giấy phép số Ngày hoạt động18-09-2014
Ngành nghề chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động Mã ngànhN7830

Từ khoá: 0106643177, PMCORP, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
5 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
6 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
7 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
8 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
9 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
13 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
14 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
15 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
16 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
17 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
18 Sản xuất máy luyện kim C28230
19 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
20 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
21 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
22 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
23 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
24 Xây dựng nhà các loại F41000
25 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
26 Xây dựng công trình công ích F42200
27 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
28 Phá dỡ F43110
29 Chuẩn bị mặt bằng F43120
30 Lắp đặt hệ thống điện F43210
31 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
32 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
33 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
34 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
35 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
36 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
37 Bán buôn gạo G46310
38 Bán buôn thực phẩm G4632
39 Bán buôn đồ uống G4633
40 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
41 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
42 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
43 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
46 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
47 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
48 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
49 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
51 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
52 Cơ sở lưu trú khác I5590
53 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
54 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
55 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
56 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
57 Trồng cây lấy sợi A01160
58 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
59 Trồng cây hàng năm khác A01190
60 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
61 Chăn nuôi trâu, bò A01410
62 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
63 Chăn nuôi dê, cừu A01440
64 Chăn nuôi lợn A01450
65 Chăn nuôi gia cầm A0146
66 Chăn nuôi khác A01490
67 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
68 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
69 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
70 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
71 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
72 Khai thác gỗ A02210
73 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
74 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
75 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
76 Khai thác thuỷ sản biển A03110
77 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
78 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
79 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
80 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
81 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
82 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
83 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
84 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
85 In ấn C18110
86 Dịch vụ liên quan đến in C18120
87 Sao chép bản ghi các loại C18200
88 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
89 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
90 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
91 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
92 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
93 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
94 Cung ứng lao động tạm thời N78200
95 Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) N7830
96 Đại lý du lịch N79110
97 Điều hành tua du lịch N79120
98 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200