CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ ICOMM VIỆT NAM
ICOMM TECH.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ ICOMM VIỆT NAM - ICOMM TECH.,JSC có địa chỉ tại Số 30N4, Ngõ 58 Đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 30N4, Ngõ 58 Đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106643970. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106643970 | Ngày cấp | 18-09-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ ICOMM VIỆT NAM | Tên giao dịch | ICOMM TECH.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 30N4, Ngõ 58 Đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 30N4, Ngõ 58 Đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0936192526 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-09-2014 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106643970, ICOMM TECH.,JSC, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 11 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 12 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 19 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 20 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 21 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |