CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BLUE SKY VIỆT NAM

BLUE SKY VIET NAM TRADING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BLUE SKY VIỆT NAM - BLUE SKY VIET NAM TRADING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 18, tổ 6 khu Chiến Thắng, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, tổ 6 khu Chiến Thắng, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106647975. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106647975 Ngày cấp24-09-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BLUE SKY VIỆT NAM Tên giao dịchBLUE SKY VIET NAM TRADING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 18, tổ 6 khu Chiến Thắng, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 18, tổ 6 khu Chiến Thắng, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Xuân Mai
Điện thoại0982478594 Người đại diện*** *** Trường
Giấy phép số Ngày hoạt động24-09-2014
Ngành nghề chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Mã ngànhC10800

Từ khoá: 0106647975, BLUE SKY VIET NAM TRADING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Xuân Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
5 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
6 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
8 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
9 Sửa chữa thiết bị điện C33140
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
12 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
13 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
14 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
15 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
17 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
18 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
19 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
20 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
25 Bốc xếp hàng hóa H5224
26 Quảng cáo M73100
27 Cho thuê xe có động cơ N7710
28 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
29 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
30 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
31 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
32 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
33 Trồng cây lấy sợi A01160
34 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
35 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
36 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
37 Chăn nuôi trâu, bò A01410
38 Chăn nuôi dê, cừu A01440
39 Chăn nuôi gia cầm A0146
40 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
41 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
42 Khai thác gỗ A02210
43 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
44 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
45 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
46 Khai thác thuỷ sản biển A03110
47 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
48 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
49 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
50 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
51 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
54 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
55 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
56 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
57 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) C10800
58 Sản xuất sợi C13110
59 Sản xuất vải dệt thoi C13120
60 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
61 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
62 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
63 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
64 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
65 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
66 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013