CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CNTECH VIỆT NAM
CNTECH VIET NAM TECHNOLOGY AND SERVICES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CNTECH VIỆT NAM - CNTECH VIET NAM TECHNOLOGY AND SERVICES COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 269, tổ 10 làng Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106650311. Người đại diện pháp luật: *** *** Hướng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106650311 | Ngày cấp | 26-09-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ CNTECH VIỆT NAM | Tên giao dịch | CNTECH VIET NAM TECHNOLOGY AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 269, tổ 10 làng Ngọc Trục, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 269, tổ 10 làng Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hướng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-09-2014 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Mã ngành | H4933 |
Từ khoá: 0106650311, CNTECH VIET NAM TECHNOLOGY AND SERVICES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 5 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) | H4933 |
| 7 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 9 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 11 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 12 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 13 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 15 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 16 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |