CÔNG TY CỔ PHẦN ALIGRO

ALIGRO.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ALIGRO - ALIGRO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 45 Nguyễn Hoàng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106652397. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106652397 Ngày cấp01-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ALIGRO Tên giao dịchALIGRO.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 45 Nguyễn Hoàng, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 45 Nguyễn Hoàng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0432797666 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động29-09-2014
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0106652397, ALIGRO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
6 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
7 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
8 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
9 Thu gom rác thải không độc hại E38110
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
27 Bán buôn thực phẩm G4632
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
32 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
33 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Dịch vụ ăn uống khác I56290
41 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
42 Quảng cáo M73100
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
45 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
46 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
47 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
48 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
49 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
50 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
51 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
52 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
53 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
54 Khai thác gỗ A02210
55 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
56 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
57 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
58 Khai thác thuỷ sản biển A03110
59 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
60 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
61 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
62 Khai thác và thu gom than cứng B05100
63 Khai thác và thu gom than non B05200
64 Khai thác dầu thô B06100
65 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
66 Khai thác quặng sắt B07100
67 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
68 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
69 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
70 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
71 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
72 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
73 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
74 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
75 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
76 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
77 In ấn C18110
78 Dịch vụ liên quan đến in C18120
79 Đại lý du lịch N79110
80 Điều hành tua du lịch N79120
81 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200