CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG LÂM NGHIỆP THANH PHONG
THANH PHONG AGRIFOR., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG LÂM NGHIỆP THANH PHONG - THANH PHONG AGRIFOR., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 7, ngõ 121/15 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106652728. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106652728 | Ngày cấp | 30-09-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG LÂM NGHIỆP THANH PHONG | Tên giao dịch | THANH PHONG AGRIFOR., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngõ 121/15 An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngõ 121/15 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | 0439909002 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-09-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0106652728, THANH PHONG AGRIFOR., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 6 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 11 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 12 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 13 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 14 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 18 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 19 | Trồng lúa | A01110 |
| 20 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 21 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 22 | Trồng cây mía | A01140 |
| 23 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 24 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 25 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 26 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 27 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 28 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 29 | Trồng cây chè | A01270 |
| 30 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 31 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 32 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 33 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 34 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 35 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 36 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 37 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 38 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 39 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 43 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 44 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 45 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 46 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 47 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 50 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 51 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 52 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 53 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 54 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 55 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 56 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 57 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 58 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 59 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 60 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 61 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |