CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI TRÍ HCC VIỆT NAM
HCC EVENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI TRÍ HCC VIỆT NAM - HCC EVENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 123, Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106655655. Người đại diện pháp luật: *** *** Luân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106655655 | Ngày cấp | 06-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI TRÍ HCC VIỆT NAM | Tên giao dịch | HCC EVENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 123, Phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Hàng Bột được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 123, Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám hoặc Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 0942558686 | Người đại diện | *** *** Luân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106655655, HCC EVENT AND MEDIA JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Hàng Bột
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 3 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 19 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 20 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 21 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 22 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 23 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 25 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 26 | Cổng thông tin | J63120 |
| 27 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 28 | Quảng cáo | M73100 |
| 29 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 30 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 31 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 32 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 33 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 34 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 35 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 36 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 37 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 38 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 41 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 42 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 43 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 44 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 45 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 46 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 47 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 48 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 49 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 50 | In ấn | C18110 |
| 51 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 52 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 53 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 54 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 55 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 56 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |