CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CUNG ỨNG NGUỒN NHÂN LỰC ĐẠI AN
DAI AN MANPOWER CO., LTD
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CUNG ỨNG NGUỒN NHÂN LỰC ĐẠI AN - DAI AN MANPOWER CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà A21, lô 10, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106655870. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106655870 | Ngày cấp | 03-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CUNG ỨNG NGUỒN NHÂN LỰC ĐẠI AN | Tên giao dịch | DAI AN MANPOWER CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà A21, lô 10, khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà A21, lô 10, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0435656776 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0106655870, DAI AN MANPOWER CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 3 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 4 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 6 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 7 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 11 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 12 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 17 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 19 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 21 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 22 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 23 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 25 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 26 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 27 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |