CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VIỆT NAM
VIET NAM TELECOM SOLUTIONS AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIET NAM TELECOM SOLUTIONS AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 49 ngõ 15 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106656070. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106656070 | Ngày cấp | 03-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VÀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM TELECOM SOLUTIONS AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 49 ngõ 15 đường An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 49 ngõ 15 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | 0936171171 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0106656070, VIET NAM TELECOM SOLUTIONS AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 5 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 6 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 7 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 15 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 16 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |