CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM SẢN BÌNH MINH

BINH MINH AGRICULTURAL FOREST PRODUCT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM SẢN BÌNH MINH - BINH MINH AGRICULTURAL FOREST PRODUCT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 51, đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106657620. Người đại diện pháp luật: *** *** Tâm.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106657620 Ngày cấp06-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NÔNG LÂM SẢN BÌNH MINH Tên giao dịchBINH MINH AGRICULTURAL FOREST PRODUCT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 51, đường Châu Văn Liêm, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 51, đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tâm
Giấy phép số Ngày hoạt động06-10-2014
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0106657620, BINH MINH AGRICULTURAL FOREST PRODUCT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
2 Bán buôn gạo G46310
3 Bán buôn thực phẩm G4632
4 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
11 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
12 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
13 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
14 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
15 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
16 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
17 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
18 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990