CÔNG TY TNHH OPAL VIỆT NAM
OPAL VIETNAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH OPAL VIỆT NAM - OPAL VIETNAM CO., LTD có địa chỉ tại Số nhà 43, phố Nguyễn Thượng Hiền, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 43, phố Nguyễn Thượng Hiền, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106659378. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuyết.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106659378 | Ngày cấp | 08-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH OPAL VIỆT NAM | Tên giao dịch | OPAL VIETNAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 43, phố Nguyễn Thượng Hiền, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 43, phố Nguyễn Thượng Hiền, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0439460851 | Người đại diện | *** *** Tuyết |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106659378, OPAL VIETNAM CO., LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 9 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 15 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 16 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |