CÔNG TY TNHH GREENHUA VIỆT NAM

VIET NAM GREENHUA COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH GREENHUA VIỆT NAM - VIET NAM GREENHUA COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Thôn Chu Xá, Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106659434. Người đại diện pháp luật: *** *** Toản.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng lúa

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106659434 Ngày cấp08-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH GREENHUA VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM GREENHUA COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Chu Xá, Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Xã Kiêu Kỵ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Chu Xá, Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm
Điện thoại0436782579 Người đại diện*** *** Toản
Giấy phép số Ngày hoạt động07-10-2014
Ngành nghề chính Trồng lúa Mã ngànhA01110

Từ khoá: 0106659434, VIET NAM GREENHUA COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Kiêu Kỵ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
9 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
10 Trồng lúa (ngành chính) A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
13 Trồng cây hàng năm khác A01190
14 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
15 Chăn nuôi trâu, bò A01410
16 Chăn nuôi dê, cừu A01440
17 Chăn nuôi lợn A01450
18 Chăn nuôi gia cầm A0146
19 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
20 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
21 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
22 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
23 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
24 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
25 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
27 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800