CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ AZ TOÀN CẦU

AZ GTS.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ AZ TOÀN CẦU - AZ GTS.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 27, Ngõ 148 Phố Mai Anh Tuấn, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106659498. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106659498 Ngày cấp09-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ AZ TOÀN CẦU Tên giao dịchAZ GTS.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 27, Ngõ 148 Phố Mai Anh Tuấn, Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ô Chợ Dừa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 27, Ngõ 148 Phố Mai Anh Tuấn, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0915836555 Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động07-10-2014
Ngành nghề chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Mã ngànhM71200

Từ khoá: 0106659498, AZ GTS.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ô Chợ Dừa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
5 Sản xuất pin và ắc quy C27200
6 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
7 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
8 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
9 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
15 Xây dựng nhà các loại F41000
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
20 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
21 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn thực phẩm G4632
24 Bán buôn đồ uống G4633
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Vận tải hành khách đường sắt H49110
31 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
32 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
34 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
35 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
36 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
37 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
38 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
39 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
40 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
41 Hoạt động viễn thông khác J6190
42 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
43 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
44 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
45 Cổng thông tin J63120
46 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
47 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
48 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (ngành chính) M71200
49 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
50 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
51 Quảng cáo M73100
52 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
53 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
54 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
55 Cho thuê xe có động cơ N7710
56 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
57 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
58 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
59 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
60 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
61 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
62 Sản xuất rượu vang C11020
63 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
64 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
65 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
66 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
67 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
68 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
69 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300