CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC LIÊN VIỆT
LIEN VIET EQUIPMENT AND MANPOWER COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC LIÊN VIỆT - LIEN VIET EQUIPMENT AND MANPOWER COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Đội 6, thôn Tân Tiến, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 6, thôn Tân Tiến, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106660038. Người đại diện pháp luật: *** *** Hưng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106660038 | Ngày cấp | 08-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC LIÊN VIỆT | Tên giao dịch | LIEN VIET EQUIPMENT AND MANPOWER COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 6, thôn Tân Tiến, Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 6, thôn Tân Tiến, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Oai |
| Điện thoại | 0435598634 | Người đại diện | *** *** Hưng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Mã ngành | F42900 |
Từ khoá: 0106660038, LIEN VIET EQUIPMENT AND MANPOWER COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Thanh Oai, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Phương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 18 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 26 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 27 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 28 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |