CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI XANH VIỆT NAM

VIETGREENFARM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH TRANG TRẠI XANH VIỆT NAM - VIETGREENFARM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 19 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106663744. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106663744 Ngày cấp13-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TRANG TRẠI XANH VIỆT NAM Tên giao dịchVIETGREENFARM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 19 Láng Hạ, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 19 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại0466735577 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động10-10-2014
Ngành nghề chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Mã ngànhA01500

Từ khoá: 0106663744, VIETGREENFARM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Phá dỡ F43110
11 Chuẩn bị mặt bằng F43120
12 Lắp đặt hệ thống điện F43210
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
21 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán buôn tổng hợp G46900
25 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
26 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
27 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
28 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
29 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
30 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
31 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
34 Dịch vụ ăn uống khác I56290
35 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
36 Hoạt động viễn thông khác J6190
37 Lập trình máy vi tính J62010
38 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
39 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
40 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
41 Cổng thông tin J63120
42 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Cho thuê xe có động cơ N7710
45 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
46 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
47 Trồng lúa A01110
48 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
49 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
50 Trồng cây mía A01140
51 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
52 Trồng cây lấy sợi A01160
53 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
54 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
55 Trồng cây hàng năm khác A01190
56 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
57 Trồng cây điều A01230
58 Trồng cây hồ tiêu A01240
59 Trồng cây cao su A01250
60 Trồng cây cà phê A01260
61 Trồng cây chè A01270
62 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
63 Trồng cây lâu năm khác A01290
64 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
65 Chăn nuôi trâu, bò A01410
66 Chăn nuôi dê, cừu A01440
67 Chăn nuôi lợn A01450
68 Chăn nuôi gia cầm A0146
69 Chăn nuôi khác A01490
70 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) A01500
71 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
72 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
73 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
74 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
75 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
76 Khai thác gỗ A02210
77 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
78 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
79 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
80 Khai thác thuỷ sản biển A03110
81 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
82 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
83 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
84 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
85 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
86 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
87 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
88 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
89 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
90 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
91 Đại lý du lịch N79110
92 Điều hành tua du lịch N79120
93 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200