CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG RỒNG VIỆT
RONG VIET COMMUNICATION AND TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LI
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG RỒNG VIỆT - RONG VIET COMMUNICATION AND TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LI có địa chỉ đăng ký tại Số 24D, tổ 25, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106667097. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106667097 | Ngày cấp | 19-11-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG RỒNG VIỆT | Tên giao dịch | RONG VIET COMMUNICATION AND TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LI |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 24D, tổ 25, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Lĩnh Nam được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 24D, tổ 25, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0989773787 | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106667097, RONG VIET COMMUNICATION AND TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LI, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Lĩnh Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 12 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 13 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |