CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÀNH ĐÔ

THANH DO CONSTRUCTION MATERIAL COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÀNH ĐÔ - THANH DO CONSTRUCTION MATERIAL COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Cụm 9, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm 9, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106667516. Người đại diện pháp luật: *** *** Độ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106667516 Ngày cấp16-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÀNH ĐÔ Tên giao dịchTHANH DO CONSTRUCTION MATERIAL COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Cụm 9, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Cụm 9, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Tây Phương
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Độ
Giấy phép số Ngày hoạt động16-10-2014
Ngành nghề chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Mã ngànhC23950

Từ khoá: 0106667516, THANH DO CONSTRUCTION MATERIAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Tây Phương, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Phùng Xá

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (ngành chính) C23950
2 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
6 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
17 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
18 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
19 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
20 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
31 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
32 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
33 Cho thuê xe có động cơ N7710
34 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
36 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
37 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290