CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP JASMINE
JIIIT., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP JASMINE - JIIIT., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngõ 68, đường Nghi Tàm, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106669552. Người đại diện pháp luật: *** *** Phượng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106669552 | Ngày cấp | 20-10-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP JASMINE | Tên giao dịch | JIIIT., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngõ 68, đường Nghi Tàm, Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Yên Phụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngõ 68, đường Nghi Tàm, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0437169251 | Người đại diện | *** *** Phượng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-10-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | Mã ngành | C2023 |
Từ khoá: 0106669552, JIIIT., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Yên Phụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 5 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 6 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 7 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 11 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 12 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 13 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 14 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 15 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 16 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 17 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 18 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 19 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 20 | Cổng thông tin | J63120 |
| 21 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 22 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 23 | Trồng lúa | A01110 |
| 24 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 25 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 26 | Trồng cây mía | A01140 |
| 27 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 28 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 29 | Trồng cây điều | A01230 |
| 30 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 31 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 32 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 33 | Trồng cây chè | A01270 |
| 34 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 35 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 36 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 41 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 42 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 43 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 44 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 45 | Sản xuất đường | C10720 |
| 46 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 47 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 48 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 49 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 50 | In ấn | C18110 |
| 51 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 52 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 53 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 54 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 55 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (ngành chính) | C2023 |
| 56 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 57 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 58 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 59 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |