CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH ĐÔ

THANH DO GENERAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMP

CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH ĐÔ - THANH DO GENERAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMP có địa chỉ đăng ký tại Số 5, ngõ 61 đường Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106673213. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106673213 Ngày cấp24-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH ĐÔ Tên giao dịchTHANH DO GENERAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMP
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5, ngõ 61 đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5, ngõ 61 đường Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0462668282 Người đại diện*** *** Dương
Giấy phép số Ngày hoạt động22-10-2014
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Mã ngànhH5222

Từ khoá: 0106673213, THANH DO GENERAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
2 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
3 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
4 Lắp đặt hệ thống điện F43210
5 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
6 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
7 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
8 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
11 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
12 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
13 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
14 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
15 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
16 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
17 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
18 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (ngành chính) H5222
19 Bốc xếp hàng hóa H5224
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
21 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
22 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
23 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
24 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
25 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
26 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
27 Quảng cáo M73100
28 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
29 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
30 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
31 Dịch vụ đóng gói N82920
32 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
33 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
34 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
35 Đại lý du lịch N79110
36 Điều hành tua du lịch N79120
37 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200