CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS

CTCP TNS HOLDINGS

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS - CTCP TNS HOLDINGS có địa chỉ tại Tầng 25, Tòa tháp A, 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 25, Tòa tháp A, 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106673358. Người đại diện pháp luật: *** *** Huệ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106673358 Ngày cấp23-10-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS Tên giao dịchCTCP TNS HOLDINGS
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 25, Tòa tháp A, 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 25, Tòa tháp A, 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Huệ
Giấy phép số Ngày hoạt động23-10-2014
Ngành nghề chính Lập trình máy vi tính Mã ngànhJ62010

Từ khoá: 0106673358, CTCP TNS HOLDINGS, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
2 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
3 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
4 Bán buôn đồ uống G4633
5 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
6 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
7 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
8 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
9 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
11 Bán buôn tổng hợp G46900
12 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
13 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
14 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
15 Dịch vụ ăn uống khác I56290
16 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
17 Lập trình máy vi tính (ngành chính) J62010
18 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
19 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
20 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
21 Cổng thông tin J63120
22 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
23 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
24 Quảng cáo M73100
25 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
26 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
27 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
28 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
30 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730